tinh ranh

Học thuật
Thân thiện
tinh ranh

Một con cáo tinh ranh lẻn vào chuồng gà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ranh mãnh khôn ngoan: Chỉ sự thông minh, nhanh trí, biết cách ứng xử hoặc hành động một cách khéo léo, tinh quái để đạt được mục đích, thường mang sắc thái hơi láu lỉnh, tinh nghịch.
    • Thông minh tinh ý: Hiểu biết nhanh, nhạy bén trong việc nhận ra hoặc nắm bắt tình huống, ý đồ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé đó rất tinh ranh, mới nghe qua đã hiểu hết ý của người lớn. (Đứa bé đó rất ranh mãnh khôn ngoan, mới nghe qua đã hiểu hết ý của người lớn.)
    • Con mèo cái nhìn tinh ranh, như thể biết hết mọi chuyện. (Con mèo cái nhìn ranh mãnh khôn ngoan, như thể biết hết mọi chuyện.)
    • Anh ấy đưa ra một kế hoạch tinh ranh để giải quyết vấn đề. (Anh ấy đưa ra một kế hoạch khôn ngoan khéo léo để giải quyết vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra tinh ranh": thể hiện sự khôn ngoan, ranh mãnh ra bên ngoài.

    • tỏ ra tinh ranh khi luôn tìm được cách thêm đồ chơi. ( thể hiện sự ranh mãnh khi luôn tìm được cách thêm đồ chơi.)
  • "cái cười tinh ranh": nụ cười thể hiện sự hiểu chuyện, khôn ngoan, đôi khi hơi tinh quái.

    • ấy đáp lại bằng một cái cười tinh ranh không nói . ( ấy đáp lại bằng một nụ cười ranh mãnh không nói .)
Biến thể từ liên quan
  • Tinh (tính từ): thông minh, sắc sảo, tinh tế.

    • Anh ấy đầu óc rất tinh. (Anh ấy đầu óc rất thông minh, sắc sảo.)
  • Ranh (tính từ): láu lỉnh, khôn lỏi (thường dùng với nghĩa không tích cực).

    • Đừng ranh ! (Đừng khôn lỏi, láu lỉnh như vậy!)
  • Tinh khôn (tính từ): thông minh khôn ngoan (thường mang nghĩa tích cực hơn "tinh ranh").

    • Người lãnh đạo cần phải tinh khôn. (Người lãnh đạo cần phải thông minh khôn ngoan.)
Từ đồng nghĩa
  • Khôn ngoan: sự hiểu biết, biết suy xét để hành động đúng đắn.
  • Láu lỉnh: nhanh trí, tinh ranh (thường dùng cho trẻ con, có thể mang nghĩa hơi tiêu cực).
  • Mưu trí: trí thông minh mưu kế.
Từ trái nghĩa
  • Khờ dại: ngây thơ, thiếu hiểu biết, không tinh khôn.
  • Chậm hiểu: tiếp thu chậm, không nhanh trí.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khôn lỏi: khôn theo kiểu láu lỉnh, tìm cách lợi dụng (thường mang nghĩa xấu).

    • Thằng khôn lỏi lắm, toàn tìm cách trốn việc. (Thằng ranh mãnh theo kiểu xảo quyệt lắm, toàn tìm cách trốn việc.)
  • Ranh ma: tinh ranh xảo quyệt (mang nghĩa tiêu cực rõ rệt).

    • Tên trộm đó rất ranh ma, cảnh sát khó bắt được. (Tên trộm đó rất xảo quyệt tinh ranh, cảnh sát khó bắt được.)
tinh ranh

Một con cáo tinh ranh lẻn vào chuồng gà.

  1. Ranh mãnh khôn ngoan.